CÔNG TY ĐÀO TẠO KẾ TOÁN SEN VÀNG

Phí dịch vụ kế toán thuế thường xuyên
Bookmark and Share

PHÍ DỊCH VỤ KẾ TOÁN THUẾ THƯỜNG XUYÊN


*  Chi tiết thực hiện :

  1. Thực hiện kê khai thuế, đăng ký thuế ban đầu nộp cơ quan thuế
  2. Làm thủ tục đóng thuế môn bài, đăng ký mua hóa đơn, in hóa đơn GTGT
  3. Kê khai thuế GTGT, TNCN hàng tháng nộp cơ quan thuế
  4. Lập  báo cáo thuế TNDN, TNCN hàng quý nộp cơ quan thuế
  5. Lập  báo cáo quyết toán thuế TNDN, TNCN năm nộp cơ quan thuế
  6. Lập Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán
  7. Tư vấn hóa đơn mua vào, bán ra phù hợp với quy định pháp luật
  8. Tư vấn chi phí tiền lương, BHXH theo quy định
  9. Tư vấn cân đối số liệu kế toán, doanh thu lỗ, lãi theo quy định
  10. Thiết lập và xây dựng hệ thống sổ sách kế toán
  11. Thực hiện hạch toán ghi sổ kế toán các chứng từ theo quy định
  12. Phân loại, sắp xếp đóng chứng từ kế toán.
  13. Thực hiện giao nhận báo cáo, sổ sách chứng từ với cơ quan thuế và doanh nghiệp
  14. Làm việc và giải trình với cơ quan thuế thay cho doanh nghiệp trong phạm vi công việc đã thực hiện.

 Phí dịch vụ được thanh toán hàng tháng, theo số lượng chứng từ phát sinh trong kỳ (tháng/quý) như sau:


1.  KÊ KHAI VÀ NỘP BÁO CÁO THUẾ


Số tt

Phí dịch vụ tư vấn và kê khai thuế

   Phí ( VND/ tháng/năm/VV)

1

Không phát sinh

500.000 đ/tháng

2

Từ 01 đến 10 chứng từ/ tháng

1.000.000 đ/tháng

3

Từ 10 đến 50 chứng từ / tháng

1.000.000 - 2.500.000

4

Từ 51 đến 100  chứng từ / tháng

2.500.000 - 3.500.000 đ/tháng

5

Từ 100 đến 150 chứng từ / tháng

3.500.000 - 4.500.000 đ/tháng

6

Từ 150 đến 200 chứng từ

4.500.000 - 8.000.000 đ/tháng


2.  HẠCH TOÁN VÀ LẬP SỔ SÁCH KẾ TOÁN :


    Loại hình doanh nghiệp

Số lượng hóa đơn / tháng

     Phí ( VND/ tháng )

THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ - TƯ VẤN

Từ 01 đến 50 hóa đơn

1.500.000 - 2.500.000

Từ 51 đến 100 hóa đơn

2.500.000 - 3.500.000

Từ 101 đến 150 hóa đơn

3.500.000 – 5.000.000

SẢN XUẤT – GIA CÔNG

Từ 01 đến 50 hóa đơn

2.000.000 - 3.500.000

Từ 51 đến 100 hóa đơn

3.500.000 - 6.000.000

Từ 101 hóa đơn trở lên

6.000.000 – 10.000.000

XÂY DỰNG – LẮP ĐẶT

Theo đặc thù và tính chất của các công trình.

3.000.000 -  15.000.000


3. LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ QUYẾT TOÁN THUẾ :


Số tt

Loại hình doanh nghiệp

   Phí ( VND/năm/VV)

1

THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ - TƯ VẤN

5.000.000 - 7.000.000 đ/năm

2

SẢN XUẤT -  GIA CÔNG

8.000.000 - 15.000.000 đ/năm

3

XÂY DỰNG – LẮP ĐẶT

15.000.000 - 25.000.000đ/năm

Đơn giá trên có thể bị thay đổi sau khi khảo sát thực tế phát sinh

 Phí dịch vụ trên chưa bao gồm 10% thuế VAT

 

Để biết thêm chi tiết mời khách hàng liên hệ theo số :  0983 742 998  (Ms Liên)